Bảng báo giá cửa nhựa giá rẻ

26/06/2017

BẢNG GIÁ CỬA NHỰA LÕI THÉP UPVC 2017

 

STT

Chủng loại cửa nhựa lõi thép

Đơn giá đ/m2

Phụ kiện kim khí

GQ (TQ)

GU (ĐỨC)

1

Vách kính cố định

650.000

 

 

2

Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa bán nguyệt

850.000

75.000

 

3

Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa đa điểm hoặc chốt sập

225.000

345.000

4

Cửa sổ 3 cánh mở trượt, khóa đa điểm hai cánh

320.000

590.000

5

Cửa sổ 4 cánh mở trượt, khóa đa điểm

285.000

485.000

6

Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài, khóa đa điểm

890.000

285.000

550.000

7

Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, khóa đa điểm có thanh chống

315.000

600.000

8

Cửa sổ 1 cánh mở hất ngoài, dùng tay cài không thanh chống

225.000

 

9

Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, khóa đa điểm

450.000

890.000

10

Cửa đi 1 cánh mở quay, khóa đơn điểm có lưỡi gà

980.000

750.000

1.050.000

11

Cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm không lưỡi gà

820.000

1.450.000

12

Cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm có lưỡi gà

900.000

1.950.000

13

Cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm không lưỡi gà

1.000.000

2.150.000

14

Cửa đi 2 cánh mở quay, khóa đa điểm có lưỡi gà

1.350.000

2.650.000

15

Cửa đi 4 cánh mở quay, khóa đa điểm không lưỡi gà

1.000.000

1.850.000

3.650.000

16

Cửa đi 4 cánh mở quay, khóa đa điểm có lưỡi gà

2.250.000

4.500.000

17

Cửa đi 1 cánh mở trượt khóa đa điểm

980.000

550.000

900.000

18

Cửa đi 2 cánh – mở trượt có  khóa đa điểm

620.000

980.000

19

Cửa đi 4 cánh – mở trượt có khóa đa điểm

750.000

1.550.000

Mẫu Cửa Nhựa Lõi Thép

 

Ghi chú

1. Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

2. Đơn giá trên đã bao gồm chi phí nhân công lắp đặt tại nội thành

3. Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển đối với những đơn hàng có S>10m2, đối với những đơn hàng có S<10m2 sẽ cộng thêm cước vận chuyển

4. Đối với những bộ cửa có S < 0,5m2 đơn giá trên sẽ cộng thêm 50.000đ/m2

5. Đơn giá trên là kính trắng 5mm, Quý khách sử dụng kính khác sẽ được báo giá trực tiếp khi tư vấn!

Xem Thêm Giá Cửa Kính Cường Lực

icon